Tổng hợp
Kỳ
Kiểu BCtuan · Tuần 9E (28/09–30/09/2026)
Theo ngày và đối tượng như sheet BCtuan; dầu mỡ tháng ghi ở lần chạy cuối của xe trong tuần cuối tháng
| Đối tượng | Nhiệm vụ | Xăng (lít) | Dầu (lít) | Dầu mỡ (kg) | Km |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 28/09/2026 | 152 | 172 | 64 | 1.850 | |
| Xe004BH 53-53 | Hóa học | 11 | – | – | 70 |
| Xe004BH 53-53 | Công tác huấn luyện | 19 | – | – | 120 |
| Xe004BH 53-53 | Công tác huấn luyện | 14 | – | 21 | 90 |
| Xe005BH 54-68 | Tác chiến A2, tuần tra | 10 | – | – | 60 |
| Xe005BH 54-68 | Tác chiến A2, tuần tra | 10 | – | – | 60 |
| Xe006BH 54-67 | Đo lường | 11 | – | – | 70 |
| Xe006BH 54-67 | Đo lường | 19 | – | – | 120 |
| Xe006BH 54-67 | Đo lường | 14 | – | 23 | 90 |
| Xe007BH 53-27 | Công tác chính sách | 11 | – | – | 70 |
| Xe007BH 53-27 | Công tác chính sách | 19 | – | – | 120 |
| Xe007BH 53-27 | Công tác chính sách | 14 | – | 20 | 90 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 40 | – | 270 |
| Xe014BH 54-75 | CTĐ, CTCT | – | 49 | – | 260 |
| Xe015BH 54-66 | Công tác huấn luyện | – | 46 | – | 200 |
| Xe015BH 54-66 | Công tác huấn luyện | – | 37 | – | 160 |
| Thứ Ba 29/09/2026 | 162 | 525 | 24 | 2.510 | |
| Xe001BH 53-52 | Hóa học | 15 | – | – | 70 |
| Xe001BH 53-52 | Đo lường | 11 | – | – | 50 |
| Xe001BH 53-52 | Đo lường | 52 | – | – | 240 |
| Xe008BH 51-94 | Công tác chính sách | 13 | – | – | 90 |
| Xe008BH 51-94 | Công tác chính sách | 71 | – | 24 | 480 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 12 | – | 80 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 31 | – | 210 |
| Xe010BH 54-20 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 53 | – | 220 |
| Xe012BH 54-09 | Hóa học | – | 184 | – | 440 |
| Xe013BH 54-79 | Hóa học | – | 38 | – | 90 |
| Xe013BH 54-79 | Hóa học | – | 184 | – | 440 |
| Xe015BH 54-66 | Đo lường | – | 23 | – | 100 |
| Thứ Tư 30/09/2026 | 199 | 393 | 390 | 2.580 | |
| Xe001BH 53-52 | Kỹ thuật ô tô, xe máy | 22 | – | – | 100 |
| Xe001BH 53-52 | Kỹ thuật ô tô, xe máy | 96 | – | 5 | 440 |
| Xe003BH 53-21 | Công tác huấn luyện | 16 | – | – | 80 |
| Xe003BH 53-21 | Công tác huấn luyện | 24 | – | 43 | 120 |
| Xe005BH 54-68 | Tác chiến A2, tuần tra | 41 | – | 38 | 260 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 12 | – | 80 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 15 | – | 100 |
| Xe009BH 53-49 | Tác chiến A2, tuần tra | – | 36 | 45 | 240 |
| Xe012BH 54-09 | Hóa học | – | 38 | – | 90 |
| Xe012BH 54-09 | Hóa học | – | 46 | 90 | 110 |
| Xe013BH 54-79 | Hóa học | – | 46 | – | 110 |
| Xe013BH 54-79 | Hóa học | – | 38 | 56 | 90 |
| Xe014BH 54-75 | CTĐ, CTCT | – | 57 | 58 | 300 |
| Xe015BH 54-66 | Đo lường | – | 105 | 55 | 460 |
| Cộng tuần 9E | 513 | 1.090 | 478 | 6.940 | |